50 TỪ NỐI THÚ VỊ TRONG IELTS WRITING AND SPEAKING

July 12, 2019 comments

Một trong những yếu tố quan trọng khi thi IELTS mà bạn nên nhớ để đạt điểm cao đó là sự tránh lặp từ. Đặc biệt là với kỹ năng nói và viết, đây là 2 kỹ năng đòi hỏi vốn từ của bạn nhiều nhất. Bên cạnh việc trau dồi vốn từ vựng, bạn còn nên chú ý đặc biệt đến những từ nối câu và nối đoạn. Đây là nhân tố quan trọng góp phần giúp bạn có một bài viết cũng như bài nói mạch lạc và chặt chẽ hơn.

 

50 từ nối trong Ielts speaking & writing
50 từ nối trong Ielts speaking & writing

 

1.  It is worth noting that…. : đáng chú ý là

2.  It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…

3.  What is more dangerous, .... : nguy hiểm hơn là

4.  But frankly speaking; Actually….. : thành thật mà nói

5.  Be affected to a greater or less degree…. : ít nhiều bị ảnh hưởng

6.  According to estimation,… : theo ước tính,…

7.  According to statistics, …. : theo thống kê,..

8.  According to survey data,…: theo số liệu điều tra,…

9.  Viewed from different sides, …: nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau

10.  As far as I know,…: theo như tôi được biết,..

11.  Not long ago,..: cách đâu không lâu

12.   More recently,…: gần đây hơn,….

13.  What is mentioning is that…: điều đáng nói là ….

14. It can’t be denied that,…: không thể chối cải là…

15. To be hard times,… : trong lúc khó khăn

16.  To be honestly,…: thành thật mà nói,…

17.   Make best use of : tận dụng tối đa

18.   In a little more detail : chi tiết hơn một chút

19.  From the other end of the line : từ bên kia đầu dây (điện thoại)

20.  On second thoughts,…: sau một thoáng suy nghĩ,…

 

50 từ nối trong Ielts speaking & writing
50 từ nối trong Ielts speaking & writing

 

21.  I have a feeling that….: tôi có cảm giác rằng…

22.  In my opinion,…: theo quan điểm của tôi,…

23.  To my mind,…: theo quan điểm của tôi,…

24. By means of,…: bằng cách…

25. With a view to doing something,…: với mục đích để…

26.  On account of,…: bởi vì….

27.  On the grounds that…: bởi vì…

28. Contrary to..: trái người với…

29.  In other words,…: nói theo một các khác,..

30.  In general,..: nhìn chung,…

31. In particular,..: nói riêng,..

32. Especially,..: đặc biệt

33. As long as…,…: miễn là…,…

34. Definitely,…: rõ ràng là….

35. To illustrate: để minh họa cho

36. Thus: như vậy

37. Hence: vì thế

38. Accordingly: do đó

39.  Nevertheless: tuy nhiên

40.  Nonetheless: dù sao

 

50 từ nối trong Ielts speaking & writing
practice Ielts speaking & writing

 

41. In contrast with: trái lại

42. Conversely: ngược lại

43. In the event of: trong trường hợp

44. By virtue of: bởi vì

45.  In lieu of: thay cho

46. Instead of: thay vì

47.  Whatever happens: cho dù điều gì xảy ra

48. No matter what: cho dù

49. In addition to: thêm nữa

50. In the name of: đại diện cho

 

nguồn: tham khảo và tổng hợp

 

Related posts