55 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ: MÔI TRƯỜNG

17-Jul-2019 bình luận

Sau đây Testuru sẽ gới thiệu đến bạn 55 từ vựng về chủ đề môi trường - vấn đề được xem là nóng hổi và cấp bách nhất đối với cuộc sống của chúng ta hiện nay. Và đây cũng là lý do chủ đề này sẽ thường xuyên xuất hiện trong IELTS Speaking. Thế nên hãy cũng nhau xem xét những từ vựng về chủ đề siêu "hot" này nhé!

55 từ vựng về chủ đề môi trường
55 từ vựng về chủ đề môi trường

1. Pollute: ô nhiễm

2. Over-abuse: lạm dụng quá mức

3. Dispose/release/get rid of: thải ra

4. Contaminate/pollute: làm ô nhiễm/làm nhiễm độc

5. Environmental pollution: ô nhiễm môi trường

6. Acid rain: mưa axit

7. Activated carbon: than hoạt tính

8. Activated sludge: bùn hoạt tính

9. Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn

10. Air/soil/water pollution: ô nhiễm không khí/đất/nước

55 từ vựng về chủ đề môi trường

11. Toxic/poisonous: độc hại

12. Effective/efficient/efficacious: hiệu quả

13. Plastic bag: túi (nilon) nhựa

14. Damage/destroy: phá hủy

15. Cause/contribute to climate change/global warming: gây ra/góp phần vào sự biến đổi khí hậu/nóng lên toàn cầu

16. Greenhouse: hiệu ứng nhà kính

17. Government's regulation: sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ

18. Shortage/ the lack of: sự thiếu hụt

19. Wind/solar power/energy: năng lượng gió/mặt trời

20. Alternatives: giải pháp thay thế

55 từ vựng về chủ đề môi trường
55 từ vựng về chủ đề môi trường

21. Solar panel: tấm năng lượng mặt trời

22. Polluter: người/tác nhân gây ô nhiễm

23. Pollution: sự ô nhiễm/quá trình ô nhiễm

24. Serious/acute: nghiêm trọng

25. Excessive: quá mức

26. Fresh/pure: trong lành

27. Pollutive: bị ô nhiễm

28. Damage/destroy the environment: phá hủy môi trường

29. Offset carbon/CO2 emissions: làm giảm lượng khí thải carbon/CO2

30. Preserve biodiversity: bảo tồn sự đa dạng sinh học

55 từ vựng về chủ đề môi trường
55 từ vựng về chủ đề môi trường

31. Natural resources: tài nguyên thiên nhiên

32. Greenhouse gas emissions: khí thải nhà kính

33. A marine ecosystem: hệ sinh thái dưới nước

34. The ozone layer: tầng ozon

35. Ground water: nguồn nước ngầm

36. The soil: đất

37. Woodland/forest fire: cháy rừng

38. Deforestation: phá rừng

39. Gas exhaust/emission: khí thải

40. Carbon dioxin: CO2

55 từ vựng về chủ đề môi trường
55 từ vựng về chủ đề môi trường

41. Culprit (of): thủ phạm (của)

42. Ecosystem: hệ thống sinh thái

43. Soil erosion: xói mòn đất

44. Pollutant: chất gây ô nhiễm

45. Crops: mùa màng

46. Log forests/rainforests: chặt phá rừng/rừng nhiệt đới

47. Exploit: khai thác

48. Conserve: giữ gìn

49. Absorption: sự hấp thụ

50. Adsorption: sự hấp phụ

55 từ vựng về chủ đề môi trường
55 từ vựng về chủ đề môi trường

51. Cut/reduce: giảm thiểu

52. Deplete natural resources/the ozone layer: làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên/tầng ozon

53. Produce pollution/CO2/greenhouse (gas) emissions: tạo ra sự ô nhiễm/khí CO2/khí thải nhà kính

54. Raise awareness of environmental issues: nâng cao nhận thức về những vấn đề môi trường

55. Save endangered species: cứu lấy những loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng

nguồn: tham khảo và tổng hợp

🔰 Testuru - Ứng dụng luyện thi IELTS trực tuyến. Tiết kiệm - Hiệu quả - Mọi lúc mọi nơi.
➡️ Website: https://testuru.com/
➡️ Android App: https://play.google.com/store/apps/details?id=com.boot.ielts
➡️ IOS App: https://apps.apple.com/app/id1435508007
➡️ Facebook: https://www.facebook.com/testuru/
➡️ Youtube: https://www.youtube.com/channel/UC4a1cDUHBju0ZzwPMKQjKMA/

    Bài viết liên quan