70 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ: DU LỊCH

18-Jul-2019
bình luận

1. Accommodation /əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/ : chỗ ở

2. Account payable: sổ ghi tiền phải trả (của công ty)

3. Airline route map: sơ đồ tuyến bay

4. Airline schedule /ˈeəlaɪn ˈʃedjuːl/: lịch bay

5. Baggage allowance /ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/: lượng hành lý cho phép

6. Boarding card /ˈbɔːdɪŋ kɑːd/: thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)

7. Booking file: hồ sơ đặt chỗ của khách hàng

8. Brochure: sách giới thiệu (về tour, điểm đến, khách sạn, sản phẩm...)

9. Bus schedule: lịch trình xe buýt

10. Cancellation penalty /kænsəˈleɪʃn ˈpenəlti/: phạt do huỷ bỏ

11. Carrier: công ty cung cấp vận chuyển, hãng hàng không

12. Check - in /tʃek – ɪn/: thủ tục vào cửa

13. Coach /kəʊtʃ/ hoặc /koʊtʃ/ : xe buýt chạy đường dài

14. Commission: tiền hoa hồng

15. Compensation: tiền bồi thường

16. Complimentary /ˌkɒmplɪˈmentri/: (đồ, dịch vụ…) miễn phí, đi kèm

17. Cruise /kruːz/ : chuyến đi (bằng tàu thuỷ)

18. Customer file: hồ sơ khách hàng

19. Deposit /dɪˈpɒzɪt/: đặt cọc

20. Destination /ˌdestɪˈneɪʃn/: điểm đến

21. Distribution: kênh cung cấp

22. Documentation: tài liệu là giấy tờ (bao gồm vé, hộ chiếu, voucher...)

23. Domestic travel /dəˈmestɪk ˈtrævl/: du lịch nội địa

24. Excursion airfare /ɪkˈskɜːʃn/ /ˈeəfeə(r)/ : vé máy bay hạ giá

25. Expatriate resident(s) of vietnam: người nước ngoài sống ngắn hạn ở việt nam

26. Ferry /ˈfer.i/ : phà; bến phà

27. Flight /flaɪt/ : chuyến bay      

28. Flyer: tài liệu giới thiệu

29. Geographic features: đặc điểm địa lý

30. Guide book: sách hướng dẫn

31. Harbour /ˈhɑː.bər/ hoặc /ˈhɑːr.bɚ/ : bến tàu, cảng

32. High season /haɪ ˈsiːzn/: mùa cao điểm

33. Inclusive tour /ɪnˈkluːsɪv tʊə(r)/: tour trọn gói

34. International tourist: khách du lịch quốc tế

35. Itinerary /aɪˈtɪnərəri/ : lịch trình

36. Journey /ˈdʒɜː.ni/ (n): hành trình, chuyến đi (thường là bằng đường bộ)

37. Low season /ləʊˈsiːzn/: mùa ít khách

38. Loyalty programme /ˈlɔɪəltiˈprəʊɡræm/: chương trình khách hàng thường xuyên

39. Luggage /ˈlʌɡ.ɪdʒ/ (n): hành lý

40. Manifest: bảng kê khai danh sách khách hàng (trong một tour du lịc, trên một chuyến bay...)

41. One way trip /wʌn weɪ trɪp/: chuyến đi 1 chiều

42. Passport /ˈpɑːs.pɔːt/ hoặc /ˈpæs.pɔːrt/ : hộ chiếu

43. Platform /ˈplæt.fɔːm/ : thềm ga, sân ga (xe lửa), bậc lên xuống (xe buýt)

44. Preferred product: sản phẩm ưu đãi

45. Promotion airfare /prəˈməʊʃn/ /ˈeəfeə(r)/ : vé máy bay khuyến mại 

46. Public transport (n phr): phương tiện giao thông công cộng

47. Rail schedule: lịch trình tàu hỏa

48. Resort /rɪˈzɔːt/ hoặc /rɪˈzɔːrt/ : nơi nghỉ, khu nghỉ dưỡng

49. Retail travel agency /ˈriːteɪlˈtrævl eɪdʒənsi/ : đại lý bán lẻ về du lịch

50. Room only: đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo

51. Round trip /ˌraʊnd ˈtrɪp/: chuyến đi khứ hồi

52. SGLB: phòng đơn

53. Source market: thị trường nguồn

54. Souvenir /ˌsuː.vənˈɪər/  hoặc /ˌsuː.vəˈnɪr/ : quà lưu niệm

55. Ticket: vé

56. Tour guide: hướng dẫn viên du lịch

57. Tour voucher: phiếu dịch vụ du lịch

58. Tour wholesaler: hãng bán sỉ du lịch (kết hợp sản phẩm và dịch vụ du lịch)

59. Tourism: ngành du lịch

60. Tourist: khách du lịch

61. Transfer: vận chuyển (hành khách)

62. Travel advisories: thông tin cảnh báo du lịch

63. Travel desk agent: nhân viên đại lý du lịch (người tư vấn về các dịch vụ du lịch)

64. Travel trade: kinh doanh du lịch

65. Traveller: khách du lịch

66. Trip /trɪp/: cuộc dạo chơi, chuyến du ngoạn

67. TRPB: phòng 3 người

68. TWNB: phòng kép

69. Vietnam national administration of tourism: tổng cục du lịch việt nam

70. Visa: thị thực

🔰 Testuru - ứng dụng học tiếng anh online  Tiết kiệm - Hiệu quả - Mọi lúc mọi nơi.
➡️ Website: https://testuru.com/
➡️ Android App: https://bit.ly/2lRvEEk
➡️ IOS App: https://apple.co/2kdgJEh
➡️ Facebook: https://www.facebook.com/testuru/
➡️ Youtube: https://www.youtube.com/testuru

    Bài viết liên quan