76 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: GIAO THÔNG

07-Sep-2019
bình luận

 

1. Airplane/ plan: máy bay

2. Bend: đường gấp khúc

3. Bicycle/ bike: xe đạp

4. Boat: thuyền

5. Bump: đường xóc

6. Bus: xe buýt

7. Car: ô tô

8. Caravan: xe nhà di động

9. Cargo ship: tàu chở hàng trên biển

10. Coach: xe khách

từ vựng 76 từ về "GIAO THÔNG"
76 từ vựng về "GIAO THÔNG"

11. Cross road: đường giao  nhau

12. Crossroads: Ngã tư

13. Crosswalk/ pedestrian crossing: vạch sang đường

14. Cruise ship: tàu du lịch (du thuyền)

15. Dead end: đường cụt

16. Driving licence: bằng lái xe

17. End of dual carriage way: hết làn đường kép

18. Ferry: phà

19. Glider: Tàu lượn

20. Handicap parking: chỗ đỗ xe của người khuyết tật    

76 từ vựng về "GIAO THÔNG"
76 từ vựng về "GIAO THÔNG"

21. Helicopter: trực thăng

22. High-speed train: tàu cao tốc

23. Hot-air balloon: khinh khí cầu

24. Hovercraft: tàu di chuyển nhờ đệm không khí

25. Junction: Giao lộ

26. Level crossing: đoạn đường ray giao đường cái

27. Minicab/Cab: xe cho thuê

28. Moped: Xe máy có bàn đạp

29. Motorcycle/ motorbike: xe máy

30. No crossing: cấm qua đường  

76 từ vựng về "GIAO THÔNG"
76 từ vựng về "GIAO THÔNG"

31. No entry: cấm vào

32. No horn: cấm còi

33. No overtaking: cấm vượt

34. No parking: cấm đỗ xe

35. No U-Turn: cấm vòng

36. One-way street: đường một chiều

37. Propeller plane: Máy bay động cơ cánh quạt

38. Railway train: tàu hỏa

39. Railway: đường sắt

40. Ring road: đường vành đai

76 từ vựng về "GIAO THÔNG"
76 từ vựng về "GIAO THÔNG"

41. Road goes right: đường rẽ phải   

42. Road narrows: đường hẹp

43. Road narrows: đường hẹp    

44. Road widens: đường trở nên rộng hơn

45. Road: đường

46. Roadside: lề đường

47. Roundabout: bùng binh

48. Rowing boat: thuyền có mái chèo

49. Sailboat: thuyền buồm

50. Scooter: xe tay ga

76 từ vựng về "GIAO THÔNG"
76 từ vựng về "GIAO THÔNG"

51. Ship: tàu thủy

52. Sidewalk: vỉa hè

53. Signpost: biển báo

54. Slippery road: đường trơn

55. Slow down: giảm tốc độ

56. Slow down: giảm tốc độ

57. Speed limit: giới hạn tốc độ

58. Speed limit: giới hạn tốc độ

59. Speedboat: tàu siêu tốc

60. Subway: tàu điện ngầm

76 từ vựng về "GIAO THÔNG"
76 từ vựng về "GIAO THÔNG"

61. Taxi: xe taxi

62. T-Junction: ngã ba hình chữ T

63. Tube: tàu điện ngầm ở London

64. Two way traffic: đường hai chiều

65. Two-way street: đường hai chiều

66. Traffic jam: tắc đường

67. Traffic light: đèn giao thông

68. Traffic: giao thông

69. Tram: Xe điện

70. Truck/ lorry: xe tải

76 từ vựng về "GIAO THÔNG"
76 từ vựng về "GIAO THÔNG"

71. Underground: tàu điện ngầm

72. Uneven road: đường mấp mô

73. Van: xe tải nhỏ

74. Vehicle: phương tiện

75. Your priority: được ưu tiên

76. Fork: ngã ba

nguồn: tham khảo và tổng hợp

Chúc các bạn học vui!

🔰 Testuru - ứng dụng học tiếng anh online  Tiết kiệm - Hiệu quả - Mọi lúc mọi nơi.
➡️ Website: https://testuru.com/
➡️ Android App: https://bit.ly/2lRvEEk
➡️ IOS App: https://apple.co/2kdgJEh
➡️ Facebook: https://www.facebook.com/testuru/
➡️ Youtube: https://www.youtube.com/testuru

 

    Bài viết liên quan