TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ : ĐỘNG VẬT

01-Oct-2019
bình luận

A. MAMMALS

mouse /maʊs/- chuột

rat /ræt/- chuột đồng

mousetrap /'maʊstræp/- bẫy chuột

squirrel /ˈskwɪr.əl/- sóc

chipmunk /ˈtʃɪp.mʌŋk/- sóc chuột

a chipmunk
a chipmunk

rabbit /ˈræb.ɪt/- thỏ

deer /dɪəʳ/- hươu đựcor buck  /bʌk/or stag  /stæg/

doe /dəʊ/- hươu cái

fawn /fɔːn/- nai nhỏ

elk /elk/- nai sừng tấm (ở Bắc Mĩ và Canada)

moose /muːs/- nai sừng tấm (ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)

wolf /wʊlf/- con sói

fox /fɒks/- cáo

bear /beəʳ/- gấu

tiger /ˈtaɪ.gəʳ/- hổ

boar /bɔːʳ/- lợn hoang (giống đực)

a boar
a boar

bat /bæt/- con dơi

beaver /ˈbiː.vəʳ/- con hải ly

skunk /skʌŋk/- chồn hôi

raccoon /rækˈuːn/- gấu trúc Bắc Mỹ

kangaroo /ˌkæŋ.gərˈuː/- chuột túi

koala /kəʊˈɑː.lə/- gấu túi

bobcat /ˈbɑːbkæt/- Mèo rừng Bắc Mỹ

porcupine /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/- con nhím

panda /ˈpæn.də/- gấu trúc

buffalo /ˈbʌf.ə.ləʊ/- trâu

mole /məʊl/- chuột chũi

polar bear /ˈpəʊ.lər beər/- gấu bắc cực

B. BIRDS

pigeon /ˈpɪdʒ.ən/- bồ câu

feather /ˈfeð.əʳ/ - lông vũ

eagle /ˈiː.gl/- đại bàng

talon /ˈtæl.ən/- móng vuốt

owl /aʊl/- cú mèo

falcon /ˈfælkən/- chim ưng

a falcon
a falcon

dove /dʌv/- bồ câu

vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/- kền kền

sparrow /ˈspær.əʊ/- chim sẻ

crow /krəʊ/- quạ

goose /guːs/- ngỗng

duck /dʌk/- vịt

turkey /ˈtɜː.ki/- gà tây

penguin /ˈpeŋ.gwɪn/- chim cánh cụt

woodpecker /ˈwʊdˌpek.ər/- gõ kiến

a woodpecker
a woodpecker

ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/- đà điểu

parrot /ˈpær.ət/- con vẹt 

hummingbird /ˈhʌm.ɪŋ.bɜːd/- chim ruồi

peacock /ˈpiː.kɒk/- con công (trống)

swan /swɒn/- thiên nga

stork /stɔːk/- cò

crane /kreɪn/- sếu

heron /ˈher.ən/- diệc

C. INSECTS

ant antenna /ænt ænˈten.ə/- râu kiến

grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/- châu chấu

cricket /ˈkrɪk.ɪt/- con dế

tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/- loại nhện lớn

bee /biː/- con ong

scorpion /ˈskɔː.pi.ən/- bọ cạp

fly /flaɪ/- con ruồi

cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/- con gián

spider /ˈspaɪ.dəʳ/- con nhện

a lady bug
a lady bug

ladybug /ˈleɪ•diˌbʌɡ/- bọ rùa

wasp /wɑːsp/- ong bắp cày

snail /sneɪl/-ốc sên

worm /wɜːm/- con giun

mosquito /məˈskiː.təʊ/- con muỗi

parasite /'pærəsaɪt/- kí sinh trùng

flea /fliː/- bọ chét

beetle /ˈbiː.tl/- bọ cánh cứng

butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/- con bướm

a butterfly
a butterfly

caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ - sâu bướm

cocoon /kəˈkuːn/- kén

moth /mɒθ/- bướm đêm

dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/- chuồn chuồn

praying mantis /preiɳˈmæn.tɪs/- bọ ngựa

D. SEA ANIMALS

seagull /ˈsiːgʌl/- mòng biển

pelican /ˈpelɪkən/- bồ nông

seal /siːl/- hải cẩu

killer whale /ˈkɪləʳ weɪl/- cá voi sát thủ/cá hổ kình (loại cá voi màu đen trắng, ăn thịt)

octopus /ˈɒktəpəs/- bạch tuộc

dolphin /ˈdɒlfɪn/- cá heo

squid /skwɪd/- mực ống

shark /ʃɑːk/- cá mập

jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/- con sứa

seahorse /ˈsiːhɔːs/- cá ngựa

whale /weɪl/- cá voi

a whale
a whale

starfish /ˈstɑːfɪʃ/- sao biển

lobster /ˈlɒbstəʳ/- tôm hùm

shrimp /ʃrɪmp/- con tôm

pearl /pɜːrl/- ngọc trai

eel /iːl/- con lươn

shellfish /ˈʃelfɪʃ/- động vật có vỏ (như trai, sò, vẹm, cua và tôm)

coral /ˈkɒrəl/- san hô

clam /klæm/- con nghêu, ngao

crab /kræb/- cua

E. AFRICAN ANIMALS

zebra /ˈzeb.rə/- ngựa vằn

giraffe /dʒɪˈrɑːf/- hươu cao cổ

rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/- tê giác

elephant /ˈel.ɪ.fənt/- voi

lion /ˈlaɪ.ən/- sư tử đực

baby lionesses
baby lionesses

lioness /ˈlaɪənes/- sư tử cái

cheetah /ˈtʃiː.tə/- báo Gêpa

leopard /ˈlep.əd/- báo

hyena /haɪˈiː.nə/- linh cẩu

hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/- hà mã

camel /ˈkæm.əl/- lạc đà

monkey /ˈmʌŋ.ki/- khỉ

chimpanzee /ˌtʃɪm.pænˈziː/- tinh tinh

gnu /nuː/- linh dương đầu bò

gorilla /gəˈrɪl.ə/- vượn người Gôrila

baboon /bæˈbuːn/- khỉ đầu chó

antelope /ˈæn.təl.oʊp/- linh dương

gazelle /gəˈzel/- linh dương Gazen

🔰 Testuru - ứng dụng học tiếng anh online  Tiết kiệm - Hiệu quả - Mọi lúc mọi nơi.
➡️ Website: https://testuru.com/
➡️ Android App: https://bit.ly/2lRvEEk
➡️ IOS App: https://apple.co/2kdgJEh
➡️ Facebook: https://www.facebook.com/testuru/
➡️ Youtube: https://www.youtube.com/testuru

 

 

Bài viết liên quan